- Tổng quan
- Sản phẩm liên quan
Mô tả:
Cuộn thép không gỉ 304H là một loại thép không gỉ chống oxy hóa ở nhiệt độ cao, chủ yếu được cấu thành từ các vật liệu kim loại như crôm, niken và sắt. Đặc điểm chính của nó là có khả năng kháng ăn mòn tuyệt vời và cũng có thể hoạt động tốt ở nhiệt độ cao, phù hợp để sử dụng trong điều kiện nhiệt độ cao và áp suất cao.
Chữ H trong 304H đại diện cho nhiệt độ cao, vì cuộn thép này có thể duy trì các đặc tính của mình ở nhiệt độ cao, nên đây là một vật liệu chịu nhiệt tốt. Ngoài ra, chữ H trong cuộn thép không gỉ 304H cũng có thể hiểu là "độ bền cao" vì độ bền và các đặc tính cơ học của nó cao hơn so với cuộn thép không gỉ 304.
Thông số kỹ thuật:
Tên Sản phẩm |
Cuộn thép không gỉ |
Chiều dài |
theo yêu cầu |
Chiều rộng |
3mm-2500mm hoặc theo yêu cầu |
Độ dày |
0.03mm-300mm hoặc theo yêu cầu |
Tiêu chuẩn |
AISI,ASTM,DIN,JIS,GB,JIS,SUS,EN,etc |
Kỹ thuật |
Cán nóng / cán nguội |
Xử lý bề mặt |
2B hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
Vật liệu |
201, 202, 301, 302, 303, 304, 304L, 304H, 310S, 316, 316L, 317L, 321,310S 309S, 410, 410S,420, 430, 431, 440A,904L |
Dung tích |
250.000 tấn/năm |
Chi tiết tùy chỉnh |
Quy trình bề mặt, kích thước sản phẩm và bao bì sản phẩm có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng. Để biết chi tiết cụ thể về việc tùy chỉnh, vui lòng liên hệ với tôi. |
Vật liệu tương đương của Thép Không Gỉ 304, 304L, 304H:
Grade |
Số UNS |
CŨ ANH |
EURONORM |
Trung Quốc GB |
NHẬT BẢN JIS |
||
BS |
EN |
Không, không. |
Tên |
||||
304 |
S30400 |
304S15 |
58E |
1.4301 |
X5CrNi18-10 |
0Cr18Ni9 |
SUS304 |
304L |
S30403 |
304S12 |
- |
1.4307 |
X2CrNiN18-9 |
00Cr19Ni10 |
SUS304L |
304H |
S30409 |
304S51 |
- |
1.4948 |
X6CrNi18-11 |
07Cr19Ni10 |
SUS304H |
Thành phần hóa học của Thép Không Gỉ 304, 304L, 304H:
Grade |
C |
Mn |
là |
C |
S |
CR |
Mo |
Ni |
n |
|
304 |
Tối thiểu |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
18.00 |
/ |
8.00 |
/ |
Max. |
0.08 |
2.0 |
0.75 |
0.045 |
0.030 |
20.00 |
10.50 |
0.10 |
||
304L |
Tối thiểu |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
18.00 |
/ |
9.00 |
/ |
Max. |
0.03 |
2.0 |
1.0 |
0.045 |
0.030 |
20.00 |
11.00 |
|||
304H |
Tối thiểu |
0.04 |
/ |
/ |
0.045 |
/ |
18.00 |
/ |
8.00 |
/ |
Max. |
0.10 |
2.0 |
0.75 |
/ |
0.030 |
20.00 |
10.50 |
Tính chất cơ học của SS 304, 304L, 304H:
Grade |
Độ bền kéo |
Độ bền kéo |
Elongation |
Độ cứng |
|
(Mpa) |
Giới hạn chịu lực 0.2% (MPa) |
(% trong 50mm) |
Rockwell B |
Brinell |
|
304 |
515 |
205 |
40 |
92 |
201 |
304L |
515 |
205 |
40 |
90 |
187 |
304H |
515 |
205 |
40 |
92 |
201 |
Tiêu chuẩn kích thước của cuộn thép không gỉ 304H:
Độ dày (mm) |
Chiều rộng (mm) |
Chiều dài (m) |
0.5 |
1000 |
250 |
0.8 |
1250 |
300 |
1 |
1500 |
350 |
1.2 |
1750 |
400 |
1.5 |
2000 |
450 |
2 |
1000 |
500 |
2.5 |
1250 |
550 |
3 |
1500 |
600 |
3.5 |
1750 |
650 |
4 |
2000 |
700 |
4.5 |
1000 |
750 |
5 |
1250 |
800 |
6 |
1500 |
850 |
7 |
1750 |
900 |
8 |
2000 |
950 |
9 |
1000 |
1000 |
10 |
1250 |
1050 |
11 |
1500 |
1100 |
12 |
1750 |
1150 |
15 |
2000 |
1200 |
Ứng dụng:
Cuộn thép không gỉ 304H được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như hóa dầu, dược phẩm hóa học, chế biến thực phẩm và dệt may.
Ưu điểm của cuộn thép không gỉ 304H:
Khả năng chống ăn mòn mạnh: Cuộn thép không gỉ 304H chứa 17-19% crôm, điều này làm cho nó có khả năng chống ăn mòn cao và có thể chịu được sự xâm thực của nhiều loại axit mạnh, kiềm mạnh và oxit.
Tính ổn định nhiệt cao: Cuộn thép không gỉ 304H phù hợp với môi trường nhiệt độ cao và áp suất cao, và sẽ không bị biến dạng hoặc giòn ngay cả ở nhiệt độ khoảng 1000 độ.
Đóng gói sản phẩm:
Chúng tôi đóng gói hàng hóa của mình theo nhiều cách khác nhau dựa trên sản phẩm. Chúng tôi đóng gói sản phẩm của mình theo nhiều cách, chẳng hạn như:
Hộp và thùng
Bọc co nhiệt
Hộp vải
Pallet gỗ
Hộp gỗ
Thùng gỗ
Câu hỏi thường gặp:
1.Q: Thời gian giao hàng là bao lâu?
A: Đối với sản phẩm có sẵn, sẽ gửi hàng trong 5-7 ngày sau khi nhận cọc; đối với sản phẩm cần sản xuất mới từ vật liệu thông thường, thường gửi hàng trong 10-15 ngày; đối với sản phẩm cần sản xuất mới từ vật liệu đặc biệt và hiếm, thường cần 20-30 ngày để gửi hàng.
2.Q:Có thể tôi đến thăm nhà máy của bạn không?
A: Chắc chắn rồi, chào mừng bạn đến thăm nhà máy của chúng tôi bất cứ lúc nào.
3.Q:Bạn ở đâu?
A: Anyang, tỉnh Hà Nam.
4.Q: Sản phẩm của bạn có những chứng nhận nào?
A: Chúng tôi có các chứng nhận ISO 9001, BV, SGS, CE, TUV và các chứng nhận khác.
5.Q:Điều kiện thanh toán của bạn là gì?
A: 30% tiền đặt cọc T/T trước, 70% số dư T/T trong vòng 5 ngày sau khi nhận bản sao B/L, 100%. L/C không hủy ngang trả ngay, 100% L/C không hủy ngang sau khi nhận B/L trong 30-120 ngày, O/A.
Tag:
Cuộn thép không gỉ 304H, Nhà sản xuất cuộn thép không gỉ Trung Quốc, Nhà cung cấp, Nhà máy, Cuộn Thép Không Gỉ 316, Cuộn thép không gỉ 304 ,Cuộn thép không gỉ 201 ,Cuộn Thép Không Gỉ 202 ,cuộn thép không gỉ 316 ,Cuộn thép không gỉ 309 ,Cuộn thép không gỉ 430 ,Cuộn thép không gỉ 316L ,Cuộn Thép Không Gỉ 317L ,Cuộn thép không gỉ 321